藥農
dược nông
Hán Việt: dược nông · Pinyin: yào nóng
Tổng quan
dược nông
Nghĩa
Việt
- Cihui dược nông
- Cihui dược nông (người nông dân chuyên trồng cây thuốc hoặc thu thập cây thuốc)。以種植或採集藥用植物為主的農民。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門種植或採集藥草出售的人。
Eng
- Cihui 藥農 àonóng n. medicinal-herb grower/collector M:ge/¹míng