藥酒

yào jiǔ dược tửu

Hán Việt: dược tửu · Pinyin: yào jiǔ

Tổng quan

rượu thuốc

Cấu tạo: (dược) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rượu thuốc
  • Cihui ượu thuốc, rượu có thuốc. dược tửu dược tửu ☆Rượu thuốc, rượu có thuốc. rượu thuốc。用藥材浸制的酒。如治療風濕病、筋骨痛的虎骨酒等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以各種藥材浸製成的酒。漢.桓寬《鹽鐵論.國病》:「夫藥酒苦於口利於病,忠言逆於耳而利於行。」《儒林外史》第三八回:「他但凡要喫人的腦子,就拿這葫蘆來打我店裡藥酒。」

Eng

  • Cihui 藥酒 àojiǔ* n. medicinal liquor M:bēi/píng