藥鋪

yào pù dược phô

Hán Việt: dược phô · Pinyin: yào pù

Tổng quan

hiệu thuốc bắc

Cấu tạo: (dược) + (phô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiệu thuốc bắc
  • Cihui hiệu thuốc bắc。出售中藥的商店,主要按中醫藥方配藥,有的兼售西藥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出售中藥的店鋪。唐.張籍〈贈任道人〉詩:「長安多病無生計,藥鋪醫人亂索錢。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「他在一個藥鋪裡學過買賣去了,有一個月掌櫃的就不要他了。」

Eng

  • Cihui 藥鋪 àopù p.w. herbal medicine shop M:¹jiā