藥餌
dược nhị
Hán Việt: dược nhị · Pinyin: yào ěr
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可供調補的藥品。文選.謝靈運〈遊南亭〉詩:「藥餌情所止,衰疾忽在斯。」《宋史.卷三三八.蘇軾傳》:「昌化,故儋耳地,非人所居,藥餌皆無有。」
Eng
- Cihui 藥餌 ào'ěr n. medicines; tonics
Hán Việt: dược nhị · Pinyin: yào ěr