藩司
phiên ti
Hán Việt: phiên ti · Pinyin: fān sī
Tổng quan
Cơ quan hành chánh đặt tại các tỉnh xa
1.官名。南北朝时州刺史的别称。 2.官名。明清时布政使的别称。主管一省民政与财务的官员。
1.南北朝時的州刺史。《文選.沈約.齊故安陸王碑文》:「並求入奉靈櫬,藩司抑而不許。」 2.明朝時負責各省民政和財政的官員。參見「布政使」條。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 刺史
- Tần suất từ Cơ quan hành chánh đặt tại các tỉnh xa.; ơ quan hành chánh đặt tại các tỉnh xa
- Biên soạn provincial treasurer
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.南北朝時的州刺史。《文選.沈約.齊故安陸王碑文》:「並求入奉靈櫬,藩司抑而不許。」 2.明朝時負責各省民政和財政的官員。參見「布政使」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.官名。南北朝时州刺史的别称。 2.官名。明清时布政使的别称。主管一省民政与财务的官员。
Eng
- Cihui 藩司 ānsī n. <trad.> provincial treasurer
- Tần suất từ n. <trad.> provincial treasurer