藩國
phiên quốc
Hán Việt: phiên quốc · Pinyin: fān guó
Tổng quan
nước phiên thuộc | nước chư hầu
Nghĩa
Việt
- Cihui nước phiên thuộc | nước chư hầu
- Cihui phiên quốc phiên quốc ☆Nước chư hầu. Như: Thuộc quốc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代封建諸侯以屏障王室,故稱諸侯的封國為「藩國」。《漢書.卷一四.諸侯王表》:「而藩國大者夸州兼郡,連城數十。」漢.班彪〈北征賦〉:「降幾杖於藩國兮,折吳濞之逆邪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 封建时代作为宗主国藩属的国家。
Eng
- CC-CEDICT feudatory|vassal state
- Cihui feudatory; vassal state