藩籬
phiên li
Hán Việt: phiên li · Pinyin: fān lí
Tổng quan
hàng rào | (nghĩa bóng) rào cản
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng rào | (nghĩa bóng) rào cản
- Cihui phiên li phiên li ☆Hàng rào quanh nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用柴竹編成屏蔽的圍牆,引申為保護防衛。漢.賈誼〈過秦論下〉:「楚師深入,戰于鴻門,曾無藩籬之固。」晉.陸機〈辯亡論上〉:「城地無藩籬之固,山川無阜之勢。」 2.範圍、邊界。漢.賈誼〈過秦論上〉:「乃使蒙恬北築長城而守藩籬。」也作「籓籬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 篱笆。比喻门户或屏障。
Eng
- CC-CEDICT hedge|fence|(fig.) barrier
- Cihui hedge; fence; (fig.) barrier