藩羝

fān dīphiên đê

Hán Việt: phiên đê · Pinyin: fān dī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻进退两难,陷于窘境。语本《易.大壮》"羝羊触藩,不能退,不能遂,无攸利。"

Cấu tạo: 藩 (phiên) + 羝 (đê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻进退两难,陷于窘境。语本《易.大壮》"羝羊触藩,不能退,不能遂,无攸利。"

Từ liên quan

Gần nghĩa

藩主 · 藩使 · 藩候 · 藩司 · 藩国 · 藩國 · 藩封 · 藩属