羝
đê
Hán Việt: đê · Pinyin: dī
Tổng quan
dê đực cừu đực
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dī |
|---|---|
| Hán Việt | đê |
| Quảng Đông | dai1 |
| Nhật Bản | OHITSUJI |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄉㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | te |
| Phản thiết | 都奚切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con dê đực.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đê đê (con dê đực) [Eng: ram, he-goat]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dê Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 公羊。《漢書.卷五四.蘇武傳》:「乃徙武北海上無人處,使牧羝,羝乳乃得歸。」唐.顏師古.注:「羝,牡羊也。」《文選.郭璞.遊仙詩七首之一》:「進則保龍見,退為觸藩羝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羝 公羊 乃徙武北海上无人处,使牧羝。--《汉书·李广苏建传》 又如 羝羊(公羊);羝单(以公羊皮缝制的床单);羝乳(公羊产乳。指不可能发生的事情) 三岁的白色公羊 羝羊触藩 自实走得一个不耐烦,正所谓羝羊触藩,进退两难。--明·凌濛初《二刻拍案惊奇》 羝 dī公羊。
Eng
- CC-CEDICT billy goat|ram
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都奚切【集韻】【韻會】【正韻】都黎切,𠀤音低。【說文】牡羊也。【廣雅】吳羊牡三歲曰羝。【急就篇註】牂羊之牡也。【易·大壯】羝羊觸藩。【釋文】羖羊也。【詩·大雅】取羝以軷。【傳】羝羊,牡羊也。【集韻】或从牛作牴。
Thuyết Văn
牡羊也。 从羊。氐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見大雅毛傳。 都兮切。十五部。
【羝】(dê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羊 (dương) | Thanh phù (聲符): 氐 (để) Phiên thiết: 都兮切 → đô + hề Nghĩa: 牡羊 vậy。 từ 羊。氐 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦍝 · 𦍞 · 𦍿 · 牴