藩翰

fān hàn phiên hàn

Hán Việt: phiên hàn · Pinyin: fān hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phiên) + (hàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.大雅.板》"价人维藩,大师维垣,大邦维屏,大宗维翰。"毛传"藩,屏也;翰,干也。"后因以"藩翰"喻捍卫王室的重臣; 喻指藩国; 指布政使; 犹藩篱。比喻界域。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.大雅.板》"价人维藩,大师维垣,大邦维屏,大宗维翰。"毛传"藩,屏也;翰,干也。"后因以"藩翰"喻捍卫王室的重臣。 2.喻指藩国。 3.指布政使。 4.犹藩篱。比喻界域。