藩臺
phiên thai
Hán Việt: phiên thai · Pinyin: fān tái
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng tôn xưng quan Bố chánh thời xưa, vì quan Bố chánh trông giữ tỉnh xa, được coi như phên che giậu chống cho triều đình. phiên đài phiên đài ☆Tiếng tôn xưng quan Bố chánh thời xưa, vì quan Bố chánh trông giữ tỉnh xa, được coi như phên che giậu chống cho triều đình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。明代掌理一省民政和財政的官員。參見「布政司」條。《儒林外史》第一五回:「先生若愛看詩句,前時在此,有時同撫臺、藩臺及諸位當事在湖上唱和的一卷詩,取來請教。」
Eng
- Cihui 藩臺 āntái n. <trad> 1. vice-governor of a province 2. treasurer general