藩鎮
phiên trấn
Hán Việt: phiên trấn · Pinyin: fān zhèn
Tổng quan
nghĩa đen: thị trấn hàng rào | khu đệm (giữa kẻ thù) | hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使 hư Phiên quốc 藩國 — Cũng có nghĩa như Phiên mục 藩牧. phiên trấn phiên trấn ☆Như Phiên quốc 藩國 — Cũng có nghĩa như Phiên mục 藩牧. phiên trấn。唐代中期在邊境和重要地區設節度使,掌管當地的軍政,後來權力逐漸擴大,兼管民政、財政,形成軍人割據,常與朝廷對抗,歷史上叫做藩鎮。
Nghĩa
Việt
- Cihui phiên trấn phiên trấn ☆Như Phiên quốc 藩國 — Cũng có nghĩa như Phiên mục 藩牧.
- Cihui nghĩa đen: thị trấn hàng rào | khu đệm (giữa kẻ thù) | hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使 hư Phiên quốc 藩國 — Cũng có nghĩa như Phiên mục 藩牧. phiên trấn phiên trấn ☆Như Phiên quốc 藩國 — Cũng có nghĩa như Phiên mục 藩牧. phiên trấn。唐代中期在邊境和重要地區設節度使,掌管當地的軍政,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唐代在邊陲各地設置節度使,鎮守土地,抵禦外侮,稱為「藩鎮」。唐.玄宗〈賜崔日知往潞州〉詩:「藩鎮謳謠滿,行宮雨露深。」《初刻拍案驚奇》卷四:「此術既不易輕得,唐之藩鎮羨慕倣做,極力延到奇蹤異跡之人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐代中期在边境和重要地区设节度使,掌管当地的军政,后来权力逐渐扩大,兼管民政、财政,形成军人割据,常与朝廷对抗,历史上叫做藩镇。
Eng
- CC-CEDICT lit. fence town|buffer region (between enemies)|Tang dynasty system of provincial administration under a provincial governor 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]
- Cihui lit. fence town; buffer region (between enemies); Tang dynasty system of provincial administration under a provincial governor 節度使|节度使
ja
- JMdict jiedushi (regional military governor in ancient China)