藩附
phiên phụ
Hán Việt: phiên phụ
Tổng quan
ùng đất xa, quy thuộc triều đình, làm phên che giậu chống cho triều đình. phiên phụ phiên phụ ☆Vùng đất xa, quy thuộc triều đình, làm phên che giậu chống cho triều đình.
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng đất xa, quy thuộc triều đình, làm phên che giậu chống cho triều đình. phiên phụ phiên phụ ☆Vùng đất xa, quy thuộc triều đình, làm phên che giậu chống cho triều đình.
Eng
- Cihui 藩附 fānfù n. protectorate; vassal state