藿食
hoắc thực
Hán Việt: hoắc thực · Pinyin: huò shí
Tổng quan
ấy lá đậu làm món ăn, chỉ món ăn đạm bạc của nhà nghèo. hoắc thực hoắc thực ☆Lấy lá đậu làm món ăn, chỉ món ăn đạm bạc của nhà nghèo.
Nghĩa
Việt
- Cihui ấy lá đậu làm món ăn, chỉ món ăn đạm bạc của nhà nghèo. hoắc thực hoắc thực ☆Lấy lá đậu làm món ăn, chỉ món ăn đạm bạc của nhà nghèo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以豆葉為食。語出漢.劉向《說苑.卷一一.善說》:「肉食者已慮之矣,藿食者尚何與焉。」後比喻粗食或借指在野的人。南朝齊.孔稚珪〈薦杜京產表〉:「麻衣藿食,二十餘載,雖古之志士,何以加之?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以豆叶为食。指粗食; 指粗食者。谓平民百姓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以豆叶为食。指粗食。 2.指粗食者。谓平民百姓。
Eng
- Cihui 藿食 uòshí n. <wr.> coarse food M:¹fèn/¹zhǒng