藿食

huò shíhoắc thực

Hán Việt: hoắc thực · Pinyin: huò shí

Tổng quan

Lấy lá đậu làm món ăn, chỉ món ăn đạm bạc của nhà nghèo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以豆叶为食。指粗食。 2.指粗食者。谓平民百姓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以豆葉為食。語出漢.劉向《說苑.卷一一.善說》:「肉食者已慮之矣,藿食者尚何與焉。」後比喻粗食或借指在野的人。南朝齊.孔稚珪〈薦杜京產表〉:「麻衣藿食,二十餘載,雖古之志士,何以加之?」

Cấu tạo: 藿 (hoắc) + 食 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn rau dại
  • Tần suất từ Lấy lá đậu làm món ăn, chỉ món ăn đạm bạc của nhà nghèo
  • Biên soạn 藿食 uòshí n. <wr.> coarse food M:¹fèn/¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以豆葉為食。語出漢.劉向《說苑.卷一一.善說》:「肉食者已慮之矣,藿食者尚何與焉。」後比喻粗食或借指在野的人。南朝齊.孔稚珪〈薦杜京產表〉:「麻衣藿食,二十餘載,雖古之志士,何以加之?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以豆叶为食。指粗食。 2.指粗食者。谓平民百姓。

Eng

  • Cihui 藿食 uòshí n. <wr.> coarse food M:¹fèn/¹zhǒng
  • Tần suất từ 藿食 uòshí n. <wr.> coarse food M:¹fèn/¹zhǒng

Từ liên quan

Gần nghĩa

藿香 · 食人 · 食俸 · 食具 · 食前 · 食品 · 食單 · 食堂