藿香
hoắc hương
Hán Việt: hoắc hương · Pinyin: huò xiāng
Tổng quan
cây kinh giới khía | Agastache rugosa (thực vật) ên một thứ cây nhỏ, lá có mùi thơm, dùng làm vị thuốc bắc. hoắc hương hoắc hương ☆Tên một thứ cây nhỏ, lá có mùi thơm, dùng làm vị thuốc bắc. hoắc hương (植物)香木名。法華經謂之多摩羅跋香,楞嚴經謂之兜婁婆香。金光明經謂之鉢怛羅香,涅槃經謂之迦算香。南州異物志曰:「藿香出海遼國,形如都梁,可著衣服中。」南方草木狀曰:「藿香出交阯九真武平興古諸國,民自種之,榛生,五六月採,日曬乾,乃芬香。」吳時外國傳曰:「都毘在扶南南三千餘里,出藿香。」華夏草木考曰:「頓遜國出藿香,插枝便生葉。如都梁,以裛衣。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui cây kinh giới khía | Agastache rugosa (thực vật) ên một thứ cây nhỏ, lá có mùi thơm, dùng làm vị thuốc bắc. hoắc hương hoắc hương ☆Tên một thứ cây nhỏ, lá có mùi thơm, dùng làm vị thuốc bắc. hoắc hương (植物)香木名。法華經謂之多摩羅跋香,楞嚴經謂之兜婁婆香。金光明經謂之鉢怛羅香,涅槃經謂之迦算香。南州異物志曰:「藿香出海遼國,形如都梁,可著衣服中。」南方…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。脣形科藿香屬。葉對生,卵形或闊卵形,鋸齒緣。夏秋開花,輪繖花序多花,密集成穗狀;花冠二脣形,淡藍紫色,上脣伸直、微凹,下脣三裂。小堅果,平滑。莖葉香氣極烈,可入藥。也稱為「香薷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唇形科。多年生草本。茎方形。叶对生。夏季开花,唇形,白色或紫色。中国各地都有栽培。茎、叶有香味,可提取芳香油,也可入药,能清凉解热、健胃止吐。
Eng
- CC-CEDICT wrinkled giant hyssop|Agastache rugosa (botany)
- Cihui wrinkled giant hyssop; Agastache rugosa (botany)