蘆田

lô điền

Hán Việt: lô điền

Tổng quan

Cấu tạo: (lô) + (điền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因泥沙淤積,僅適合種植蘆葦的田。清.崑岡《大清會典事例.卷一六五.戶部.田賦》:「又覆准,江蘇丹陽縣丈量蘆田。」《六部成語註解.戶部》:「蘆田:種蘆葦之田也。」

Eng

  • Cihui 蘆田 útián n. reed marshes