蘑菇
ma cô
Hán Việt: ma cô · Pinyin: mó gu
Tổng quan
nấm ăn.; lôi thôi; lằng nhằng; cố ý làm khó dễ. anh đừng gây khó dễ với tôi nữa, tôi có việc gấp lắm.; lề mề; rề rà. 你再這麼蘑菇下去,非誤了火車不可! anh cứ lề mề mãi như thế này, chắc chắn sẽ bị lỡ tàu cho mà xem
某些可以食用的真菌,特指口蘑。
1.植物名。香蕈科香蕈屬。多生於枯樹幹上之真菌,蓋小柄大,質厚,味鮮美,可作食品,品目不一。也稱為「摩姑」、「磨菇」、「蘑菰」。 2.比喻故意糾纏不清或拖延時間。如:「別蘑菇,我忙得很。」也作「摩姑」、「磨咕」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nấm
- Cihui quấy rầy
- Cihui chậm chạp
- Biên soạn mushroom M:ge/²zhī ◆v. 1. worry; pester
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。香蕈科香蕈屬。多生於枯樹幹上之真菌,蓋小柄大,質厚,味鮮美,可作食品,品目不一。也稱為「摩姑」、「磨菇」、「蘑菰」。 2.比喻故意糾纏不清或拖延時間。如:「別蘑菇,我忙得很。」也作「摩姑」、「磨咕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某些可以食用的真菌,特指口蘑。
Eng
- Cihui mushroom; to pester; to dawdle
Đức
- Handedict Champignon, Champignons (S, Ess)