蘭舟
lan chu
Hán Việt: lan chu · Pinyin: lán zhōu
Tổng quan
nghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan | từ ngữ thơ ca chỉ thuyền
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan | từ ngữ thơ ca chỉ thuyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用木蘭樹材造成的船隻。後為一般船隻的美稱。唐.杜牧〈陵陽送客〉詩:「蘭舟倚行棹,桂酒掩餘樽。」清.龔自珍〈浪淘沙.雲外起朱樓〉詞:「同上蘭舟,鏡檻與香篝,雅憺溫柔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 木兰舟。亦用为小舟的美称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.木兰舟。亦用为小舟的美称。
Eng
- CC-CEDICT lit. boat made of lily magnolia wood|poetic term for boat
- Cihui lit. boat made of lily magnolia wood; poetic term for boat