蘭花

lán huā lan hoa

Hán Việt: lan hoa · Pinyin: lán huā

Tổng quan

cymbidium | phong lan

Cấu tạo: (lan) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cymbidium | phong lan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 約近二萬種蘭科植物的統稱。為多年生草本。根肥厚,多具根被。單葉,互生罕對生。花序頂生、側生或基生。花左右對稱,花被二輪,每輪三片,內輪有一瓣特化為脣瓣,子房下位,一至三室,胚珠多數。蒴果,種子細小。如素心蘭、報歲蘭、美齡蘭等。香氣清幽,可供觀賞。也稱為「王者香」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,种类很多,叶子丛生,条形,花有多种颜色,气味芳香,供观赏。花可制香料。俗称兰草。

Eng

  • CC-CEDICT cymbidium|orchid
  • Cihui cymbidium; orchid