蘭英

lán yīng lan anh

Hán Việt: lan anh · Pinyin: lán yīng

Tổng quan

Cấu tạo: (lan) + (anh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蘭花。三國魏.曹丕〈秋胡行〉:「俯折蘭英,仰結桂枝。」唐.元稹〈哭女樊四十韻〉:「撩風妒鸚舌,凌露觸蘭英。」 2.一種美酒。漢.枚乘〈七發〉:「蘭英之酒,酌以滌口。」