兰襟 lan khâm Hán Việt: lan khâm Tổng quan Cấu tạo: 兰 (lan) + 襟 (khâm)Hán Việtlan khâmCấu tạo兰 + 襟 · lan + khâm nghĩa thành phần: lan + khâm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.衣襟的美稱。漢.班婕妤〈擣素賦〉:「綴半月於蘭襟,表纖手於微縫。」 2.比喻良友。唐.盧照鄰〈哭明堂裴主簿〉詩:「遽痛蘭襟斷,徒令寶劍懸。」