兰
lan
Hán Việt: lan
Tổng quan
họ [Lan2] viết tắt của Lan Châu 蘭州 兰州[Lan2zhou1], Cam Túc hoa lan (蘭花 兰花 Cymbidium goeringii) cây hương thảo thơm (蘭草 兰草 Eupatorium fortunei) mộc lan (木蘭 木兰)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lán |
|---|---|
| Hán Việt | lan |
| Quảng Đông | laan4 |
| Chú âm | ㄌㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lan |
| Baxter-Sagart | k.rˤan |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.rˤan |
| Phản thiết | 郞干切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [蘭].
- Thiều Chửu Cây hoa lan. Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là {lan du} [蘭油]. Có thứ gọi là {trạch lan} [澤蘭] tức cây mần tưới trừ được mọt sách, cho nên nhà chứa sách gọi là {lan tỉnh vân các} [蘭省芸客], đài ngự sử gọi là {lan đài} [蘭臺], v.v. Mùi lan sực…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兰 (形声。从苃,阑声。本义兰草,即泽兰) 同本义 蘭,香草也。--《说文》 衡兰芷若。--《汉书·司马相如传》 兰槐之根是为芷。--《荀子·劝学》 泽兰属植物的泛称,属菊科,是多年生草本植物,生于山中湿地,花紫红色,其茎、叶、花都有微香。古人所谓的兰,大抵指此而言,不是指兰科的兰。如兰臭(朋友相契。引申为友 情);兰麝(兰草和麝香。都是高贵的香料,古时用来薰香) 兰花 兰属 兰(蘭)lán ⒈兰花,多年生常绿草本,丛生,叶细长,花清香。种类很多,常见的有草~、建~、墨~、蕙~等。供观赏。 ⒉兰草,多年生草本。叶子卵圆形,边缘呈锯齿状,有香味,秋末开花,…
Eng
- CC-CEDICT surname Lan|abbr. for Lanzhou 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Gansu
- CC-CEDICT orchid (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)|fragrant thoroughwort (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei)|lily magnolia (木蘭|木兰)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】落干切【集韻】【韻會】【正韻】郞干切,𠀤音闌。【說文】香草也。【陸甸云】闌艸爲蘭,闌不祥也。【陸璣詩疏】其莖似藥草澤蘭,廣而長節,漢諸池苑及許昌宮中皆種之。【易·繫辭】同心之言,其臭如蘭。【左傳·宣三年】鄭文公妾燕姞,夢天與蘭,曰:蘭有國香,人服媚之。【屈原·離騷】紉秋蘭以爲佩。【爾雅翼】一榦一花而香有餘者蘭。 又【本草】木蘭。【屈原·離騷】朝搴阰之木蘭兮。 又【管子·小匡篇】輕罪入蘭盾、鞈革二戟。【註】蘭卽所謂蘭錡,兵架也。 又脈也。【史記·扁鵲傳】夫以陽入隂支蘭藏者生。【註】支者順節,蘭者橫節。隂支蘭,膽藏也。 又布名。【華陽國志】蘭干細布。蘭干,獠言紵也。 又人名。【列子·說符篇】宋有蘭子。【張堪註】凡物不知生謂之蘭。【殷敬順曰】《史記》無符傳出入謂之闌。此蘭子謂以技妄遊,義與闌同。 又姓。【通志·氏族略】漢有太守蘭廣。 又萑蘭。【前漢·息夫躬傳】涕泣流兮萑蘭。【註】萑蘭,淚闌干也。 又芄蘭。【揚子·太𤣥經】陽氣親天,萬物芄蘭。【註】芄蘭,茂密也。 又通欄。【後漢·東夷傳】徙于馬蘭。【註】蘭卽欄。 又通斕。【吳志·孫權傳】童謠曰:黃金車,斑蘭耳。 又【韻補】陵延切,音連。【宋玉·招䰟】川谷徑複流潺湲,光風轉蕙氾崇蘭,經堂入奧塵朱筵。
Thuyết Văn
香艸也。 从艸。闌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
易曰。其臭如蘭。左傳曰。蘭有國香。說者謂似澤蘭也。 落干切。十四部。
【蘭】 (lan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 闌 (làn) Phiên thiết: Lạc kiền thiết Thượng tự: 落 (lạc) | Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hương (Hơi thơm. Như {hương) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 兰 · 𬞕 · 兰 · 蘭 · 兰 · 蘭