蘭麝

lán shè lan xạ

Hán Việt: lan xạ · Pinyin: lán shè

Tổng quan

nghĩa đen: lan và xạ hương | nghĩa bóng: hương thơm ngọt ngào

Cấu tạo: (lan) + (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lan và xạ hương | nghĩa bóng: hương thơm ngọt ngào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蘭與麝香,皆名貴香料。後泛指香氣或香氣濃郁的東西。南朝梁.蕭統〈銅博山香鑪賦〉:「爨松柏之火,焚蘭麝之芳。」南朝宋.鮑照〈中興歌〉一○首之三:「彩墀散蘭麝,風起自生芳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兰与麝香。指名贵的香料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.兰与麝香。指名贵的香料。

Eng

  • CC-CEDICT lit. orchids and musk|fig. sweet perfumes
  • Cihui lit. orchids and musk; fig. sweet perfumes