麝
xạ
Hán Việt: xạ · Pinyin: shè
Tổng quan
hươu xạ (Moschus moschiferus) còn gọi là 香獐子
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shè |
|---|---|
| Hán Việt | xạ |
| Quảng Đông | se6 |
| Mân Nam | siā |
| Nhật Bản | SHA |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄕㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjah |
| Phản thiết | 神夜切 |
| Thanh mẫu | 船 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con xạ, con hươu xạ. Một giống thú giống như con hươu mà bé, không có sừng, lông đen, bụng có một cái bọng da to bằng cái trứng gà, gọi là {xạ hương} [麝香] dùng để làm thuốc, giá rất đắt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。哺乳綱偶蹄目鹿科。形似鹿而小,無角,尾短,善跳躍。毛黑褐色或灰褐色。雄麝犬齒細長,露出口外,腹部有香囊,能分泌香氣。 2.麝香的香氣。唐.李商隱〈無題〉詩四首之一:「蠟照半籠金翡翠,麝熏微度繡芙蓉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 麝〈名〉 动物名 麞,麞如小麋。脐有香。--《说文》。字亦作麝。 翠山,其阴多旌牛麞麞。--《西山经》。注似獐而小,有香。” 产于中亚山地的一种小型粗腿的鹿,雄兽有值钱的麝囊,在鹿类中是唯一具有胆囊者。如麝父(雄麝);麝脐(雄麝的脐,麝香腺在此) 麝香”的简称。亦泛指香气 香獐子,受保护的哺乳动物,禁止猎杀食用。现已能人工养殖。形状像鹿但小而无角,尾巴短。雄的犬齿发达,露出口外,形成"獠牙"。脐部有香腺能分泌麝香。麝香名贵,供药用或做香料。
Eng
- CC-CEDICT musk deer (Moschus moschiferus)|also called 香獐子
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤神夜切,音射。【說文】麝如小麋,臍有香。一名射父。【爾雅·釋獸】麝父麕足。【字林】小鹿有香,其足似麞,故云麕足。【字彙】獸如小麋,身有虎豹之文,臍有香,爲人所迫,卽自投高巖,舉爪剔出其香,就縶且死,猶拱四足保其臍。故象退齒,犀退角,麝退香,皆輒掩覆,知其珍也。 又【廣韻】【集韻】𠀤食亦切,音射。義同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤚑 · 𤠭 · 𪋧