蘸筆
trám bút
Hán Việt: trám bút
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hấm bút vào mực. trám bút trám bút ☆Chấm bút vào mực.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以筆沾浸墨汁或顏料。《紅樓夢》第四二回:「又要研墨,又要蘸筆,又要鋪紙,又要著顏色。」
Eng
- Cihui 蘸筆 zhànbǐ* v.o. dip a pen/brush in ink ◆n. nib pen