zhàn trám

Hán Việt: trám · Pinyin: zhàn

Tổng quan

nhúng vào (mực, nước sốt, v.v.)

蘸火 · 蘸破 · 蘸筆 · 蘸酱 · 蘸墨水 · 蘸上 · 蘸湿 · 蘸甲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàn
Hán Việttrám
Quảng Đôngjaam5
Nhật BảnHITASU
Chú âmㄓㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcremh
Phản thiết莊陷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chấm, thấm nước, cho vật gì vào nước thấm cho ướt gọi là {trám}. Ta quen đọc là chữ {tiếu}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 把東西沾上液體或黏附其他物質。如:「蘸醬油」、「蘸墨水」、「蘸著糖吃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蘸 用物沾染液体 脱了衣裳,坐在石上,把七尺混天绫放在水里,蘸水洗澡。--《封神演义》 又如蘸甲(斟酒满杯,手端酒杯时,指甲沾到酒。比喻畅饮);大葱蘸酱 蘸zhàn将东西放到液体或粉末里沾一沾就拿出来~酱油。~白糖。

Eng

  • CC-CEDICT to dip in (ink, sauce etc)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莊陷切,斬去聲。【說文】以物投水也,此蓋俗語。【庾信·鏡賦】朱開錦蹹,黛蘸油檀。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧀡