虎丘

hǔ qiūhổ khâu

Hán Việt: hổ khâu · Pinyin: hǔ qiū

Tổng quan

quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市

新华 · Tân Hoa Đại lục

山名。位於江蘇省吳縣西北,為吳王闔閭埋葬處,是蘇州的名勝。也稱為「海湧山」、「武丘」。

Cấu tạo: 虎 (hổ) + 丘 (khâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)宋虎丘山紹隆。嗣圜悟克勤,得應庵傳道。紹興六年寂。見五燈會元十九。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。位於江蘇省吳縣西北,為吳王闔閭埋葬處,是蘇州的名勝。也稱為「海湧山」、「武丘」。

Eng

  • Cihui see 虎丘區; 虎丘区

Từ liên quan

Gần nghĩa

虎丘区 · 虎丘塔 · 虎丘寺 · 虎丘山 · 虎丘派 · 丘井 · 丘八 · 丘北