虎势

hǔ shìhổ thế

Hán Việt: hổ thế · Pinyin: hǔ shì

Tổng quan

khoẻ mạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.情形、情況。《醒世姻緣傳》第五九回:「一似他們合我有世仇一般,恨不得不與他們俱生的虎勢。」 2.形容強壯健碩。如:「運動場上,選手們個個虎勢英姿,令人羨慕。」

Cấu tạo: 虎 (hổ) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoẻ: khoẻ mạnh
  • Tần suất từ khoẻ mạnh
  • Biên soạn strong; robust; husky

Eng

  • Cihui 虎勢 ǔshi s.v. <coll.> strong; robust; husky
  • Tần suất từ s.v. <coll.> strong; robust; husky

Từ liên quan

Gần nghĩa

势利 · 势力 · 势头 · 势子 · 势家 · 势必 · 势态 · 势族