虎勢

hǔ shì hổ thế

Hán Việt: hổ thế · Pinyin: hǔ shì

Tổng quan

khoẻ: khoẻ mạnh

Cấu tạo: (hổ) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoẻ: khoẻ mạnh
  • Cihui khoẻ; khoẻ mạnh。形容健壯。 這小伙子膀大腰粗的,長得真虎勢。 đứa bé này mập mạp, trông rất khoẻ mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.情形、情況。《醒世姻緣傳》第五九回:「一似他們合我有世仇一般,恨不得不與他們俱生的虎勢。」 2.形容強壯健碩。如:「運動場上,選手們個個虎勢英姿,令人羨慕。」

Eng

  • Cihui 虎勢 ǔshi s.v. <coll.> strong; robust; husky