虎口

hǔ kǒu hổ khẩu

Hán Việt: hổ khẩu · Pinyin: hǔ kǒu

Tổng quan

hang hổ | nơi nguy hiểm | phần màng giữa ngón cái và ngón trỏ của bàn tay iệng cọp — Chỉ nơi nguy hiểm — Phần cạnh bàn tay, ở giữa ngón cái và ngón trỏ. hổ khẩu hổ khẩu ☆Miệng cọp — Chỉ nơi nguy hiểm — Phần cạnh bàn tay, ở giữa ngón cái và ngón trỏ.

Cấu tạo: (hổ) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang hổ | nơi nguy hiểm | phần màng giữa ngón cái và ngón trỏ của bàn tay iệng cọp — Chỉ nơi nguy hiểm — Phần cạnh bàn tay, ở giữa ngón cái và ngón trỏ. hổ khẩu hổ khẩu ☆Miệng cọp — Chỉ nơi nguy hiểm — Phần cạnh bàn tay, ở giữa ngón cái và ngón trỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻危險的境地。《三國演義》第四五回:「亮雖居虎口,安如泰山。」《文明小史》第一二回:「諸君此言差矣!教士某君,救我等於虎口之中。」 2.大拇指與食指相連的部位。《二十年目睹之怪現狀》第五八回:「原來惲老亨用力過猛,他當著盛怒之下,巴不得這一下就要結果了他的兒子。鹹水妹搶過來雙手往上一接,震傷了虎口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻危险的境地:~脱险|逃离~。

Eng

  • CC-CEDICT tiger's den|dangerous place|the web between the thumb and forefinger of a hand
  • Cihui tiger's den; dangerous place; the web between the thumb and forefinger of a hand

ja

  • JMdict tiger's den|jaws of death|dangerous place