虎吓 hổ hách Hán Việt: hổ hách Tổng quan Cấu tạo: 虎 (hổ) + 吓 (hách)Hán Việthổ háchCấu tạo虎 + 吓 · hổ + hách nghĩa thành phần: hổ + hách Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.恐嚇、威嚇。《劉知遠諸宮調.第二》:「李辛著言虎嚇新人,要他做媒。」元.無名氏《獨角牛》第三折:「休想道虎嚇的咱家善,併一千合者波休想劉千喘。」 2.詐騙。元.王伯成《貶夜郎》第三折:「枉了閑咷氣,又道我虎嚇你酒食,怕誤了你愛月夜眠遲。」