吓
hách
Hán Việt: hách
Tổng quan
hách hống hách [Eng: high-handed]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hè |
|---|---|
| Hán Việt | hách |
| Quảng Đông | haa1 |
| Nhật Bản | ODOSU |
| Chú âm | ㄒㄧㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hrah |
| Baxter-Sagart | qʰˤ<r>ak |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰˤ<r>ak |
| Phản thiết | 郝格切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 嚇
- Thiều Chửu Dọa nạt. Rất sợ hãi. Như {kinh hách} [驚嚇] hoảng sợ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「嚇」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吓 he (形声。从口,赫声。本义恐吓,恫吓) 同本义 先生造此等言语,意欲吓编吾马。--《二刻拍案惊奇》 又如吓骗(恐吓诈骗);吓诈(恐吓讹诈) 吓 用以表示不满 用来表示惊奇或赞叹 吓 xia 使害怕 吓,以口拒人谓之吓。--《集韵》 又如杀鸡吓猴;惊吓(因意外的刺激而害怕);吓呼(吓唬);吓魂台(迷信指阴司中折磨鬼魂之处。借指令人 吓(嚇)hè ⒈威胁人,使人害怕恐~。威~。 ⒉叹词。〈表〉不满~,你是怎么做的!。 吓(嚇)xià ⒈受惊,使害怕~人。
Eng
- CC-CEDICT to scare|to intimidate|to threaten|(interjection showing disapproval) tut-tut|(interjection showing astonishment)
- CC-CEDICT to frighten|to scare
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呼訝切【集韻】虛訝切,𠀤音罅。【集韻】亦作赫。【詩·大雅】反予來赫。【箋】口拒人謂之赫。【釋文】赫亦作嚇,鄭:許嫁反。【莊子·秋水篇】鴟得腐䑕,鵷雛過之,仰而視之曰:嚇。【註】司馬云:怒其聲,恐其奪己也。【釋文】嚇,許嫁反。【集韻】亦作哧。 又【廣韻】笑聲。 又【廣韻】呼格切【集韻】郝格切,𠀤音赫。義同。【詩·大雅·釋文】毛音許白反。【莊子·秋水篇釋文】又許伯反。 又【廣韻】怒也。【集韻】通作赫。或作䓇奭。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 哧 · 吓 · 𠵢 · 吓 · 哧 · 吓 · 嚇 · 吓 · 嚇