虎拜 hổ bái Hán Việt: hổ bái Tổng quan Cấu tạo: 虎 (hổ) + 拜 (bái)Hán Việthổ báiCấu tạo虎 + 拜 · hổ + bái nghĩa thành phần: hổ + bái Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 召穆公名虎,周宣王時,討平淮夷之亂有功,宣王賜以山川土田,召穆公拜稽首而謝,故後稱臣下朝拜天子為「虎拜」。《詩經.大雅.江漢》:「虎拜稽首,天子萬年。」《幼學瓊林.卷一.朝廷類》:「皇帝即位曰龍飛,人臣覲君曰虎拜。」