虎步
hổ bộ
Hán Việt: hổ bộ · Pinyin: hǔ bù
Tổng quan
1. bước đi mạnh mẽ uy vũ。矯健威武的腳步。 邁著虎步,噔噔噔地走上台來。 bước mạnh mẽ lên sân khấu. 2. cử chỉ mạnh mẽ; hiển hách。形容舉止威武,也指稱雄於一方。 虎步關中。 tung hoành hiển hách thuở Quang Trung.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. bước đi mạnh mẽ uy vũ。矯健威武的腳步。 邁著虎步,噔噔噔地走上台來。 bước mạnh mẽ lên sân khấu. 2. cử chỉ mạnh mẽ; hiển hách。形容舉止威武,也指稱雄於一方。 虎步關中。 tung hoành hiển hách thuở Quang Trung.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容舉動雄武。《三國志.卷九.魏書.夏侯淵傳》:「宋建造為亂逆三十餘年,淵一舉滅之。虎步關右,所向無前。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矫健威武的脚步:迈着~,噔噔噔地走上台来;形容举止威武,指称雄于一方:~关中。
Eng
- Cihui 虎步 ǔbù n. strutting gait