虎狼
hổ lang
Hán Việt: hổ lang · Pinyin: hǔ láng
Tổng quan
hổ lang; hổ sói; lũ hung bạo; hung ác tàn bạo (ví với người hung ác tàn bạo.). 虎狼之輩 lũ hung bạo. 虎狼之心 tâm tính hung ác tàn bạo; lòng lang dạ sói
比喻凶狠残暴的人:~之辈。
1.虎與狼。《荀子.修身》:「心如虎狼,行如禽獸。」 2.比喻殘酷凶暴的人。《三國演義》第六六回:「父親奈何以萬金之軀,親蹈虎狼之穴。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hổ lang: hổ sói/lũ hung bạo/hung ác tàn bạo
- Tần suất từ hổ lang; hổ sói; lũ hung bạo; hung ác tàn bạo (ví với người hung ác tàn bạo.). 虎狼之輩 lũ hung bạo. 虎狼之心 tâm tính hung ác tàn bạo; lòng lang dạ sói.; hổ sói; lũ hung bạo; hung ác tàn bạo
- Biên soạn 1. tiger and wolf 2. robber; bandit M:¹qún ◆id. cruel and ruthless
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.虎與狼。《荀子.修身》:「心如虎狼,行如禽獸。」 2.比喻殘酷凶暴的人。《三國演義》第六六回:「父親奈何以萬金之軀,親蹈虎狼之穴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻凶狠残暴的人:~之辈。
Eng
- JMdict tigers and wolves
- JMdict cruel and greedy brute
- Cihui 虎狼 ǔláng n. 1. tiger and wolf 2. robber; bandit M:¹qún ◆id. cruel and ruthless
- Tần suất từ n. 1. tiger and wolf 2. robber; bandit M:¹qún ◆id. cruel and ruthless
Đức
- Handedict Banditen (S, vulg)
ja
- JMdict 虎狼(ころう)