虎生生

hǔ shēng shēng hổ sanh sanh

Hán Việt: hổ sanh sanh · Pinyin: hǔ shēng shēng

Tổng quan

có khí thế; có sức sống; có uy; có thần; linh hoạt; sinh động。(虎生生的)形容威武而有生氣。 虎生生的大眼睛 cặp mắt có uy 他看著這群虎生生的年輕人,心里特別高興。 ông ấy nhìn thấy đám thanh niên khoẻ mạnh này, trong lòng rất vui sướng.

Cấu tạo: (hổ) + (sanh) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có khí thế; có sức sống; có uy; có thần; linh hoạt; sinh động。(虎生生的)形容威武而有生氣。 虎生生的大眼睛 cặp mắt có uy 他看著這群虎生生的年輕人,心里特別高興。 ông ấy nhìn thấy đám thanh niên khoẻ mạnh này, trong lòng rất vui sướng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。形容威武而有生气:~的大眼睛|他看着这群~的年轻人,心里特别高兴。