虎穴

hǔ xué hổ huyệt

Hán Việt: hổ huyệt · Pinyin: hǔ xué

Tổng quan

ang cọp. hổ huyệt hổ huyệt ☆Hang cọp. hang hổ; hang cọp; hang hùm。比喻危險的境地。 龍潭虎穴 ao rồng hang cọp 不入虎穴,不得虎子。 không vào hang hổ, sao bất được hổ con.

Cấu tạo: (hổ) + (huyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ang cọp. hổ huyệt hổ huyệt ☆Hang cọp. hang hổ; hang cọp; hang hùm。比喻危險的境地。 龍潭虎穴 ao rồng hang cọp 不入虎穴,不得虎子。 không vào hang hổ, sao bất được hổ con.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻危險的境地。《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「且不探虎穴,安得虎子?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老虎的窝,比喻危险的境地:龙潭~|不入~,焉得虎子。

Eng

  • Cihui 虎穴 ǔxué n. 1. tiger's den 2. hazardous spot; dangerous place

ja

  • JMdict lion's den|very dangerous place or situation|tiger's den