虎視
hổ thị
Hán Việt: hổ thị · Pinyin: hǔ shì
Tổng quan
nhìn thèm thuồng: thèm muốn/nhìn uy nghiêm/nhìn trừng trừng/nhìn nghiêm khắc
Nghĩa
Việt
- Cihui hìn như cọp nhìn, chỉ cái nhìn tham lam dữ dội. hổ thị hổ thị ☆Nhìn như cọp nhìn, chỉ cái nhìn tham lam dữ dội. 1. nhìn thèm thuồng; thèm muốn。貪婪而兇狠地注視。 虎視中原 nhìn Trung Nguyên thèm thuồng 2. nhìn uy nghiêm; nhìn trừng trừng; nhìn nghiêm khắc。威嚴地注視。 戰士們虎視著山下的敵人,抑制不住滿腔怒火。 chiến sĩ…
- Cihui nhìn thèm thuồng: thèm muốn/nhìn uy nghiêm/nhìn trừng trừng/nhìn nghiêm khắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如老虎般極為凶猛的注視。《文選.左思.吳都賦》:「擁之者龍騰,據之者虎視。」《三國演義》第三五回:「特差曹仁、李典并降將呂曠、呂翔等領兵三萬,屯樊城,虎視荊襄,就探虛實。」
Eng
- Cihui 虎視 hǔshì n. covetous look