虎馨

hổ hinh

Hán Việt: hổ hinh

Tổng quan

hổ hang 虎馨 đgt. tt. <từ cổ> thẹn, e, ngại. “hổ hang. Hổ thẹn. Hổ mặt. Hổ nhuốc. id” [Taberd 1838: 200]. Xét, hổ gốc Việt, thẹn (㥏) gốc Hán. Tôi ngươi thì một lòng trung hiếu, mựa để nghìn đời tiếng hổ

Cấu tạo: 虎 (hổ) + 馨 (hinh)

Từ liên quan

Gần nghĩa

虎丘 · 虎伥 · 虎倀 · 虎刺 · 虎劲 · 虎势 · 虎勁 · 虎勢