虎馨
hổ hinh
Hán Việt: hổ hinh
Tổng quan
hổ hang 虎馨 đgt. tt. <từ cổ> thẹn, e, ngại. “hổ hang. Hổ thẹn. Hổ mặt. Hổ nhuốc. id” . Xét, hổ gốc Việt, thẹn (㥏) gốc Hán. Tôi ngươi thì một lòng trung hiếu, mựa để nghìn đời tiếng hổ hang. (Tự thán 93.8). Hổ hang vậy cũng người ta, so loài cầm thú vậy mà khác chi. (lvt c. 1255). làm người sao chẳng hổ hang, thua em kém chị xóm làng cười chê. cd
Nghĩa
Việt
- Cihui hổ hang 虎馨 đgt. tt. <từ cổ> thẹn, e, ngại. “hổ hang. Hổ thẹn. Hổ mặt. Hổ nhuốc. id” . Xét, hổ gốc Việt, thẹn (㥏) gốc Hán. Tôi ngươi thì một lòng trung hiếu, mựa để nghìn đời tiếng hổ hang. (Tự thán 93.8). Hổ hang vậy cũng người ta, so loài cầm thú vậy mà khác chi. (lvt c. 1255).…