虎骨
hổ cốt
Hán Việt: hổ cốt · Pinyin: hǔ gǔ
Tổng quan
xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) ương cọp. Dùng để làm thuốc hoặc nấu cao. hổ cốt hổ cốt ☆Xương cọp. Dùng để làm thuốc hoặc nấu cao.
Nghĩa
Việt
- Cihui xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) ương cọp. Dùng để làm thuốc hoặc nấu cao. hổ cốt hổ cốt ☆Xương cọp. Dùng để làm thuốc hoặc nấu cao.
Eng
- CC-CEDICT tiger bone (used in TCM)
- Cihui tiger bone (used in TCM)