虐打

ngược đả

Hán Việt: ngược đả

Tổng quan

cái vồ lớn, đánh thâm tím, hành hạ, phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...), phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))

Cấu tạo: (ngược) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái vồ lớn, đánh thâm tím, hành hạ, phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...), phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))