虐打
ngược đả
Hán Việt: ngược đả
Tổng quan
cái vồ lớn, đánh thâm tím, hành hạ, phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...), phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hành hạ
Hán Việt: ngược đả
cái vồ lớn, đánh thâm tím, hành hạ, phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...), phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))