虔心
kiền tâm
Hán Việt: kiền tâm · Pinyin: qián xīn
Tổng quan
Thành tâm, kính cẩn
1.诚心。
恭敬有誠心。《西遊記》第四回:「三兄弟各辦虔心,牽著白馬,馬上馱著行李,找大路一直前進。」《初刻拍案驚奇》卷六:「先喫兩日素,足見大娘虔心。」也作「虔誠」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thành tâm
- Biên soạn 虔心 qiánxīn v.o. be pious ◆n. sincere reverence; piety
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬有誠心。《西遊記》第四回:「三兄弟各辦虔心,牽著白馬,馬上馱著行李,找大路一直前進。」《初刻拍案驚奇》卷六:「先喫兩日素,足見大娘虔心。」也作「虔誠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诚心。
Eng
- Cihui 虔心 qiánxīn v.o. be pious ◆n. sincere reverence; piety
- Tần suất từ 虔心 qiánxīn v.o. be pious ◆n. sincere reverence; piety
Đức
- Handedict aufrichtigen Herzens