處世

chǔ shìxử thế

Hán Việt: xử thế · Pinyin: chǔ shì

Tổng quan

xử thế; ăn ở; đối xử

新华 · Tân Hoa Đại lục

在社会上活动,跟人往来相处:立身~, ~为人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

待人接物,應付世情。唐.李白〈春日醉起言志〉詩:「處世若大夢,胡為勞其生。」《三國演義》第二五回:「處世不分輕重,非丈夫也。」

Cấu tạo: 處 (xử) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự đi bộ; sự bước, sự dạo chơi, cách đi, cách bước, dáng đi, quãng đường (đi bộ), đường, đường đi dạo chơi, đường đi, vòng đi thường lệ, (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi, (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động, bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt), đi, đi bộ, đi tản bộ, hiện ra, xuất hiện (ma), (từ cổ,nghĩa cổ) sống, ăn ở, cư xử, đi, đi bộ, đi lang thang, cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi, dạo chơi, đi dạo, tiến bước, đi dọc theo, đi, bỏ đi, (thể dục,thể thao) (+ from) vượt dễ dàng; thắng dễ dàng, (thông tục) (+ with) lấy đi…
  • Biên soạn 處世 chǔshì v.o. conduct oneself in society

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 待人接物,應付世情。唐.李白〈春日醉起言志〉詩:「處世若大夢,胡為勞其生。」《三國演義》第二五回:「處世不分輕重,非丈夫也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在社会上活动,跟人往来相处:立身~, ~为人。
  • Kaggle Zh-Vi walk

Eng

  • Cihui to conduct oneself in society
  • Tần suất từ 處世 chǔshì v.o. conduct oneself in society , Xiǎo Wáng ∼ shífēn lǎoliàn. Little Wang is very skillful in dealing with people

Đức

  • Handedict sich in einem gesellschaftlichen Umfeld bewegen

other

  • Nguồn khác Ăn ở với đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

處世之道 · 處世原則 · 世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交