處在
xử tại
Hán Việt: xử tại · Pinyin: chǔ zài
Tổng quan
ở vào tình trạng | thấy mình ở
Nghĩa
Việt
- Cihui ở vào tình trạng | thấy mình ở
Eng
- CC-CEDICT to be situated at|to find oneself at
- Cihui to be situated at; to find oneself at