處士

chǔ shì xử sĩ

Hán Việt: xử sĩ · Pinyin: chǔ shì

Tổng quan

ẩn sĩ

Cấu tạo: (xử) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩn sĩ
  • Cihui gười có học nhưng chỉ ở nhà, không chịu ra làm quan. xử sĩ xử sĩ ☆Người có học nhưng chỉ ở nhà, không chịu ra làm quan. ẩn sĩ。原來指有德才而隱居不願做官的人,後來泛指沒有做過官的讀書人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有才學而隱居不做官的人。《孟子.滕文公下》:「聖王不作,諸侯放恣,處士橫議。」《漢書.卷六五.東方朔傳》:「今世之處士,魁然無徒,廓然獨居,上觀許由,下察接輿,計同范蠡,忠合子胥。」也稱為「處子」。

Eng

  • Cihui 處士 chǔshì n. reclusive scholar M:²wèi