處斷

xử đoạn

Hán Việt: xử đoạn

Tổng quan

Cấu tạo: (xử) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em xét để quyết định. xử đoán xử đoán ☆Xem xét để quyết định.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處置裁斷。《晉書.卷四二.王渾傳》:「渾不尚刑名,處斷明允。」 2.執行死刑。《五代史平話.梁史.卷上》:「到日中時分,有監斬官楊巡檢名慶的,管押劉文政赴法場處斷。」

Eng

  • Cihui 處斷 hǔduàn v. decide; determine; resolve