處方

chǔ fāng xử phương

Hán Việt: xử phương · Pinyin: chǔ fāng

Tổng quan

đơn thuốc | viết đơn thuốc | (nghĩa bóng) đề xuất | lời khuyên

Cấu tạo: (xử) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn thuốc | viết đơn thuốc | (nghĩa bóng) đề xuất | lời khuyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.醫師針對病人病症所開具之醫療處置,以門診處方為例,在醫師開具之後,由患者據以交付藥師調劑取得藥品。依法律規定交付之藥劑容器或包裝除應標示病人資料、藥名、劑量、數量、用法、作用、警語或副作用外,另應包含機構名稱地點、醫師姓名、調劑者姓名及調劑時間等內容。 2.對策。宋.劉克莊〈備對劄子〉:「士大夫獻議盈廷,工於詞病而拙於處方者皆是也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医生给病人开药方:不是医生,没有~权;医生给病人开的药方;配制成药的现成药方:按~抓药。

Eng

  • CC-CEDICT medical prescription|to write out a prescription|(fig.) recommendation|advice
  • Cihui medical prescription; to write out a prescription; (fig.) recommendation; advice