處治

chǔ zhì xử trì

Hán Việt: xử trì · Pinyin: chǔ zhì

Tổng quan

trừng phạt | xử lý | đối phó (văn học)

Cấu tạo: (xử) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừng phạt | xử lý | đối phó (văn học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處理、解決。《西遊記》第二二回:「這取經的勾當,原是觀音菩薩;及脫解我等,也是觀音菩薩;今日路阻流沙河,不能前進,不是他,怎生處治?」《紅樓夢》第三二回:「心下暗度,如何處治,方免此醜禍。」 2.懲治處分。《三國演義》第一九回:「如有走透呂布及彼軍士者,依軍法處治。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「而今日甚一日,管他不下,所以只得請官法處治。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处分;惩治:严加~。

Eng

  • CC-CEDICT to punish|to handle|to deal with (literary)
  • Cihui to punish; to handle; to deal with (literary)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

奖励