處置
xử trí
Hán Việt: xử trí · Pinyin: chǔ zhì
Tổng quan
xử lý | chăm sóc | trừng phạt
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý | chăm sóc | trừng phạt
- Cihui xử trí xử trí ☆Xem xét sắp đặt công việc — Cũng có nghĩa là đối phó với việc khó khăn xảy tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.處理、措置。《五代史平話.梁史.卷上》:「只靠那丞相路岩,排行喚做路十的,處置軍國大事。」《紅樓夢》第一回:「其盤費餘事弟自代為處置,亦不枉兄之謬識也。」 2.處罰、懲治。唐.薛調《無雙傳》:「有高品過,處置園陵宮人。」《儒林外史》第一回:「慢慢向老師說明此人不中抬舉,再處置他也不遲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处理:~失当|~得宜;发落;惩治:依法~。
Eng
- CC-CEDICT to handle|to take care of|to punish
- Cihui to handle; to take care of; to punish