處身

chǔ shēn xử thân

Hán Việt: xử thân · Pinyin: chǔ shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (xử) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立身。如:「處身於世,修己為要。」《文選.班固.答賓戲》:「處身行道,輔世成名。」

Eng

  • Cihui 處身 hǔshēn v.o. conduct oneself in life